← Bách khoa 14 Sao
SAO THẤT SÁT · CUNG THIÊN DI
Lập lá số →
Thiên di và xuất ngoại · Hệ thống Thiên Kỷ & Cổ thư Đẩu Số

Sao Thất Sát tọa cung Thiên Di

Thất Sát thuộc Âm Kim (pha Dương Hỏa), là Tướng tinh trên chiến trường, hóa khí làm Túc Sát. Đương số can trường, dám đương đầu thử thách, hợp khai phá thị trường và tự thân lập nghiệp.

Định điệu cốt lõi

Tọa thủ cung Thiên Di, Thất Sát mở ra bức tranh giao tế xã hội và vận hội phương xa: số hợp lập nghiệp phương xa, càng bước ra biển lớn càng gặp vận hội phát triển rực rỡ.

Luận đoán trọng tâm

Khi bước ra khỏi không gian quen thuộc để lập nghiệp hoặc công tác, Thất Sát tại Thiên Di cho thấy số hợp lập nghiệp phương xa, càng bước ra biển lớn càng gặp vận hội phát triển rực rỡ. Để hành trình vươn ra biển lớn luôn hanh thông, đương số cần nhớ tuân thủ luật lệ sở tại và giữ an toàn khi di chuyển đường dài. Ấn tượng đầu tiên mà đương số tạo dựng ngoài xã hội chính là chìa khóa thu hút những cơ hội hợp tác giá trị.

Căn cứ mệnh bàn

1. So sánh tương quan lực lượng giữa Cung Mệnh và cung Thiên Di có Thất Sát để quyết định nên bám trụ quê hương hay phát triển tại thị trường xa. 2. Quan sát sự xuất hiện của Thiên Mã, Lộc Tồn hoặc Tứ Hóa trên trục Mệnh Di trong từng Đại Hạn để chọn thời điểm dịch chuyển.

Xuất xứ kinh điển

Chương Thiên Di Cung Quyết trong Tử Vi Đẩu Số Toàn Thư phân tích rõ cát hung khi sao Thất Sát xuất ngoại và giao thiệp bốn phương.
Muốn kiểm tra xem cung Thiên Di trên lá số của bạn có sao gì tọa thủ?
Nhập ngày giờ sinh Dương lịch · Hiệu chỉnh Chân thái dương thời 63 tỉnh thành · Luận giải trực tiếp
Lập Lá Số Ngay →

Sao Thất Sát tại các cung vị khác

Thất Sát · Cung MệnhThất Sát · Cung MệnhThất Sát · Cung Phu ThêThất Sát · Cung Quan LộcThất Sát · Cung Tài BạchThất Sát · Cung Tật ÁchThất Sát · Cung Huynh ĐệThất Sát · Cung Tử NữThất Sát · Cung Nô BộcThất Sát · Cung Điền TrạchThất Sát · Cung Phúc ĐứcThất Sát · Cung Phụ Mẫu

Các Chính Tinh khác tại cung Thiên Di

Tử Vi · Cung Thiên DiThiên Cơ · Cung Thiên DiThái Dương · Cung Thiên DiVũ Khúc · Cung Thiên DiThiên Đồng · Cung Thiên DiLiêm Trinh · Cung Thiên DiThiên Phủ · Cung Thiên DiThái Âm · Cung Thiên DiTham Lang · Cung Thiên DiCự Môn · Cung Thiên DiThiên Tướng · Cung Thiên DiThiên Lương · Cung Thiên DiPhá Quân · Cung Thiên Di
ĐỐI CHIẾU CỔ THƯ ĐỜI MINH
📜 Tra cứu Tàng Kinh Các (Nguyên bản Hán văn: Đẩu Số Toàn Tập / Toàn Thư / Cốt Tủy Phú) →